不醒

bất tỉnh

Hán Việt: bất tỉnh

Tổng quan

bất tỉnh

Cấu tạo: (bất) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất tỉnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.醒不過來、不清醒。如:「一睡不醒」。 2.不知、未曾。《太平廣記.卷五○.裴航》:「女曰:『裴郎不相識耶?』航曰:『昔非姻好,不醒拜侍。』」