不量

bất lượng

Hán Việt: bất lượng

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (lượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不多加細思、考慮。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭一三.古辭.焦仲卿妻》:「作計何不量!先嫁得府吏,後嫁得郎君,否泰如天地,足以榮汝身。」明.唐順之〈贈李司訓遷官臨安序〉:「今則不然,不量其人之能與不能也,率然授之為師。」