不销 bất tiêu Hán Việt: bất tiêu Tổng quan Cấu tạo: 不 (bất) + 销 (tiêu)Hán Việtbất tiêuCấu tạo不 + 销 · bất + tiêu nghĩa thành phần: bất + tiêu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 不需要、無須。《老殘遊記》第七回:「凡是江湖上朋友,他到眼便知,隨便會幾個茶飯東道,不銷十天半個月,各處大盜頭目就全曉得了。」