销

xiāotiêuNôm tiu

Hán Việt: tiêu · Pinyin: xiāo · Nôm: tiu

Tổng quan

Tiêu tan. Cho các loài kim vào lửa nung cho chảy ra gọi là tiêu

销住 · 销假 · 销势 · 销号 · 销售 · 销场 · 销子 · 销帐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Hán Việttiêu
Âm Nômtiêu
Quảng Đôngsiu1
Chú âmㄒㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổsieu
Phản thiết相邀切
Thanh mẫu心
Vận宵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 銷
  • Thiều Chửu Tiêu tan. Cho các loài kim vào lửa nung cho chảy ra gọi là tiêu. Mòn hết. Như tiêu háo [銷耗] hao mòn, tiêu diệt [銷滅] trừ mất hẳn đi, v.v. Bán chạy tay, hàng họ bán được gọi là tiêu. Tiêu trừ đi

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tiêu tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ [Eng: to sell goods, to ruin]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 销 (形声。从金,肖声。本义熔化金属) 同本义 销,铄金也。--《说文》 销车以斗七命。--《淮南子·泛论》 收天下兵,聚之咸阳,销以为钟鑜。--《史记·秦始皇本纪》 销锋镐。--汉·贾谊《过秦论》 今出黄金银物百五十种,千八百余斤,销冶以供军用。--《三国志·魏志》 女娲销炼五色石以补苍天。--《论衡·谈天》 又如销冶(熔炼,熔铸,熔冶); 销炼(熔化冶炼); 销钱(熔化钱币) 溶化; 消融 雪霜顿销释,土脉膏且黏。--唐·韩愈《苦寒》 一天大事,竟如此瓦解冰销。--《官场现形记》 通消”。清失; 消除; 销xiāo ⒈熔化金属,泛指熔化~金。~炼。 ⒉除去,解除~假。撤~。 ⒊售,出卖供~。推~。畅~。 ⒋消费开~。 ⒌通"消"。消失,消灭~声匿迹。 ⒍ ⒎将销子推上把窗子~好。 ⒏

Eng

  • CC-CEDICT to melt (metal), to cancel; to annul, to sell, to expend; to spend, pin; bolt, to fasten with a pin or bolt

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】相邀切【集韻】【韻會】思邀切,𠀤音宵。【說文】鑠金也。【史記·秦始皇紀】收天下兵,聚之咸陽,銷以爲鍾鐻。 又釋也,盡也。【前漢·鄒陽傳】積毀銷骨。【王勃·滕王閣序】虹銷雨霽。【杜甫詩】金吼霜鐘徹,花催蠟炬銷。 又【禮·樂記】禮減而不進則銷。【註】銷,音消。言不自進,則禮道銷衰也。 又【莊子·則陽篇】其聲銷。【註】銷,音消。小也。 又【張協·七命】銷踰羊頭。【註】銷,生鐵也。【淮南子·修務訓】羊頭之銷。【註】羊頭之銷,白羊子刀。 又姓。【山海經】帝鴻生白民,白民銷姓。 又【釋名】鍤或曰銷。銷,削也。能有所穿削也。【淮南子·齊俗訓】剞劂銷鋸。【註】銷,音削。 又通作消。【周禮·冬官考工記·栗氏爲量攺煎金錫則不耗註】消湅之精,不復減也。

Thuyết Văn

鑠金也。从金。肖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

相邀切。二部。

【銷】 (tiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 肖 (tiếu) Phiên thiết: Tương yêu thiết Thượng tự: 相 (tương) , Hạ tự: 邀 (yêu) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: tiêu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thước (Nung.) kim (Loài kim. Phàm các v) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 焇 · 焇 · 销 · 销 · 銷 · 销 · 銷