不錯

bù cuò bất thác

Hán Việt: bất thác · Pinyin: bù cuò

Tổng quan

đúng | chính xác | không tồi | khá tốt 1. đúng; đúng vậy; chính xác; phải。對;正確。 不錯,情況正是如此。 đúng vậy, tình hình đúng là như vậy 不錯,當初他就是這麼說的。 phải, lúc đầu anh ta nói như vậy đấy 2. tốt; không xấu; không tệ; khoẻ mạnh。 不壞;好。 人家待你可真不錯 mọi người đối xử với anh thật tốt 雖說年紀大了,身體卻還不錯 tuy tuổi đã cao nhưng vẫn khoẻ mạnh

Cấu tạo: (bất) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng | chính xác | không tồi | khá tốt 1. đúng; đúng vậy; chính xác; phải。對;正確。 不錯,情況正是如此。 đúng vậy, tình hình đúng là như vậy 不錯,當初他就是這麼說的。 phải, lúc đầu anh ta nói như vậy đấy 2. tốt; không xấu; không tệ; khoẻ mạnh。 不壞;好。 人家待你可真不錯 mọi người đối xử với anh thật tốt 雖說年紀大了,身體卻還不錯…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對、正確。表示肯定。《儒林外史》第三三回:「少卿天下豪士,英氣逼人,小弟一見喪膽,不似遲先生老成尊重,所以我認得不錯。」《老殘遊記》第一七回:「揭起暖簾進來,對著人瑞望老殘說:『這位就是鐵老爺罷?』人瑞說:『不錯。』」 2.不壞。《紅樓夢》第五六回:「就是大人溺愛的是他一則生的得人意兒;二則見人禮數,竟比大人行出來的不錯。」 3.明察、明白。元.鄭光祖《倩女離魂》第一折:「母親著小姐以兄妹稱呼,不知主何意,小生不敢自專,母親尊鑑不錯。」元.李直夫《虎頭牌》第三折:「告相公心中暗約,將法度也須斟酌,小官每豈敢自專,望從容尊鑑不錯。」也作「不阻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对;正确:~,情况正是如此|~,当初他就是这么说的;不坏;好:人家待你可真~|虽说年纪大了,身体却还~。

Eng

  • CC-CEDICT correct|right|not bad|pretty good
  • Cihui correct; right; not bad; pretty good