不防

bất phòng

Hán Việt: bất phòng

Tổng quan

1. bất ngờ; đột xuất; thình lình。沒有料想到。 2. không phòng bị。沒有防備。

Cấu tạo: (bất) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bất ngờ; đột xuất; thình lình。沒有料想到。 2. không phòng bị。沒有防備。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有提防戒備。《三國演義》第一二回:「布雖無謀,陳宮多計。只恐其中有詐,不可不防。」《紅樓夢》第四七回:「賈母一回身,賈璉不防,便躲伶俐。」 2.沒想到。《儒林外史》第四三回:「苗酋拚命的領著苗兵投石柱橋來,卻不防一聲炮響,橋下伏兵齊出。」《紅樓夢》第四○回:「他只顧上頭和人說話,不防底下果躧滑了,咕咚一交跌倒。」

Eng

  • Cihui 不防 bùfáng adv. 1. not ready/prepared to 2. unawaredly