不離
bất li
Hán Việt: bất li
Tổng quan
không rời
Nghĩa
Việt
- Cihui không rời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不脫離。《莊子.列禦寇》:「小夫之知,不離苞苴竿牘。」三國魏.曹植〈求通親親表〉:「誠骨肉之恩,爽而不離,親親之義,寔在敦固。」 2.差不多。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「近不過旬月之役,遠不離二時之勞。」《紅樓夢》第一○八回:「別人還不離,獨有璉二嫂子,連模樣兒都改了,說話也不伶俐了。」
Eng
- Cihui 不離 bùlí v.p. <topo.> not far off; not bad
ja
- JMdict inseparability