不靖

bất tĩnh

Hán Việt: bất tĩnh

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (tĩnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不安定、不平靜。《漢書.卷八四.翟方進傳》:「有大難于西土,西土人亦不靖。」唐.陸贄〈論兩河及淮西利害狀〉:「若不靖於本,而務救於末,則救之所為,乃禍之所起也。」

Eng

  • Cihui 不靖 bùjìng v.p. be troubled; unsettled