不韙
bất vĩ
Hán Việt: bất vĩ · Pinyin: bù wěi
Tổng quan
sai lầm | lỗi 書 sơ suất; sai lầm; sai trái; lỗi lầm。過失;不對。 冒天下之大不韙 phạm phải sai lầm lớn nhất thiên hạ
Nghĩa
Việt
- Cihui sai lầm | lỗi 書 sơ suất; sai lầm; sai trái; lỗi lầm。過失;不對。 冒天下之大不韙 phạm phải sai lầm lớn nhất thiên hạ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過失、不是。如:「冒天下之大不韙。」《左傳.隱公十一年》:「犯五不韙,而以伐人,其喪師也,不亦宜乎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不是;过错; 不善; 即不若,传说中害人之怪物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不是;过错。 2.不善。 3.即不若,传说中害人之怪物。
Eng
- CC-CEDICT fault|error
- Cihui fault; error