韙
vĩ
Hán Việt: vĩ · Pinyin: wěi
Tổng quan
đúng phải
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wěi |
|---|---|
| Hán Việt | vĩ |
| Quảng Đông | wai2 |
| Mân Nam | ui2 |
| Nhật Bản | TADASHII |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄎㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yoix |
| Phản thiết | 羽鬼切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 尾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phải. Sự gì trái với lễ nghĩa gọi là {bất vĩ} [不韙].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 對、是。《左傳.隱公十一年》:「犯五不韙,而以伐人,其喪師也,不亦宜乎?」《漢書.卷一○○.敘傳下》:「亡德不報,爰存二代,宰相外戚,昭韙見戒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韙kuò 1.去毛的皮;皮革。 2.比喻事物残存部分。 3.制革。 4.以皮革包裹。 5.靴子。 6.通"彀"。张满弓弩。
Eng
- CC-CEDICT correct|right
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】于鬼切【集韻】【韻會】羽鬼切,𠀤音偉。【說文】是也。从是,韋聲。【左傳·隱十一年】犯五不韙。【前漢·敘傳】昭韙見戒。【註】張晏曰:是也。明其是者,戒其非也。【後漢·荀爽傳】五韙咸備。【集韻】通作愇。
Thuyết Văn
是也。 从是。韋聲。 春秋傳曰。犯五不韙。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古文尙書曰。時五者來僃。今文尙書作五是來僃。李賢於李雲荀爽傳皆引史記五是來僃可證。凡史記多用今文尙書也。荀爽對策曰。五韙咸僃。韙與是義同。六書之轉注也。李雲上書曰。五氏來僃。氏與是音同在十六部。六書之叚借也。 于鬼切。十五部。 左傳隱十一年文。
【韙】(vĩ) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 是 (thị) | Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: 于鬼切 → vu + quỷ Dị thể: Cổ văn: 尙書曰 Nghĩa: thị (là) vậy。 từ thị (là) 。韋 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。犯五 bất (không) 韙。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 愇 · 䪘 · 愇 · 韪 · 韪 · 韪