不須

bất tu

Hán Việt: bất tu

Tổng quan

không - cần phải: chờ đợi

Cấu tạo: (bất) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không - cần phải: chờ đợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不要、不用。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一出》:「念是讀書輩,往長安擬欲應舉。些少裹足,路途裡欲得支費,望周全不須劫去。」《文明小史》第二七回:「他母親又交代他許多話,無非是掛念他姨母的套文,不須細表。」

Eng

  • Cihui 不須 bùxū aux. need not