不題

bù tí bất đề

Hán Việt: bất đề · Pinyin: bù tí

Tổng quan

chúng tôi sẽ không nói thêm về điều đó (dùng như số nhiều tác giả)

Cấu tạo: (bất) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chúng tôi sẽ không nói thêm về điều đó (dùng như số nhiều tác giả)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不用說。《三國演義》第一三回:「玄德自去埋怨張飛不題。」《文明小史》第二四回:「一行人找到了華甫母舅的公館裡來,暫時住下不題。」

Eng

  • CC-CEDICT we will not elaborate on that (used as pluralis auctoris)
  • Cihui we will not elaborate on that (used as pluralis auctoris)