題
đề
Hán Việt: đề · Pinyin: tí
Tổng quan
họ [Ti2] chủ đề vấn đề thảo luận câu hỏi thi môn học đề lên nhắc đến LT:個 个[ge4],道[dao4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tí |
|---|---|
| Hán Việt | đề |
| Quảng Đông | dai6 |
| Mân Nam | te5 |
| Nhật Bản | HITAI |
| Hàn Quốc | 제 |
| Chú âm | ㄊㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | de |
| Phản thiết | 杜溪切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái trán. Tục mán miền nam ngày xưa hay chạm trổ vào trán rồi bôi thuốc đỏ thuốc xanh vào gọi là {điêu đề} [雕題]. Tiên đề lên, viết chữ lên trên khiến cho người trông thấy là biết ngay gọi là {đề}. Như viết vào cái thẻ gọi là {đề tiêm} [題籤], viết bức biển ngang gọi là {đề ngạch} […
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đề Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đề Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đề Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đề Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.額頭。《說文解字.頁部》:「題,額也。」《韓非子.解老》:「弟子曰:『是黑牛也,而白在其題。』」 2.詩文、演講或一件事情所標立的一項名目。如:「標題」、「詩題」、「文題」。 3.考試時要求解答的問題。如:「選擇題」、「試題」、「問答題」。 4.量詞。計算題目的單位。如:「十題問答題」、「兩題申論題」。 [動] 1.簽署、寫在上面。如:「題名」、「題詩」、「題字」。 2.述說。同「提」。元.張國賓《薛仁貴》第一折:「諸葛亮鋤田鉋地,劉先生織席編履,那等的人題他做甚麼?」
Eng
- CC-CEDICT surname Ti
- CC-CEDICT topic|problem for discussion|exam question|subject|to inscribe|to mention|CL:個|个[ge4],道[dao4]
ja
- JMdict title|subject|theme|topic|problem (on a test)
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】杜溪切【集韻】【韻會】田黎切,𠀤音啼。【說文】頟也。【小爾雅】頭也。【禮·王制】南方曰蠻,雕題交阯。【爾雅·釋言】顁,題也。【註】題,額也。【史記·越世家】雕題。【註】謂刻其頞,涅以丹靑也。 又【廣韻】書題。【博雅】書稱題。題,諦也。審諦其名號也。【正字通】註疏有孟子題辭,所以題號孟子之書。 又【韻會】椽頭玉飾曰琁題、玉題,亦名璧璫。 又題目也。【杜甫詩】天老看題目。 又品題也。【李白·上韓荆州書】一經品題,便作佳士。 又國名。【南史·裴子野傳】有白題及滑骨入貢。 又縣名。【前漢·功臣表】題侯張富昌。 又【釋名】平題,鏑也。 又【廣韻】獨計切,音第。視也。【詩·小雅】題彼脊令。【傳】題,視也。【孔子·丘陵歌】題彼泰山。 考證:〔【史記·越世家】雕題。【註】謂刻其頞湟以丹靑也。〕 謹照原文湟改涅。〔【釋名】平題,鏑也。〕 謹按語出博雅今將釋名改爲博雅。
Thuyết Văn
頟也。 从𩑋。是聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋言、毛傳曰。定、題也。引伸爲凡居前之偁。 杜兮切。十六部。
【題】 (đề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 是 (thị) Nghĩa: ngạch vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧡨 · 题 · 题 · 题