題

tíđềNôm đề

Hán Việt: đề · Pinyin: tí · Nôm: đề

Tổng quan

Cái trán. Tục mán miền nam ngày xưa hay chạm trổ vào trán rồi bôi thuốc đỏ thuốc xanh vào gọi là điêu đề [雕題]

題名 · 題吏 · 題壁 · 題目 · 題籤 · 題辭 · 題額 · 題1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintí
Hán Việtđề
Âm Nômđề
Quảng Đôngdai6
Mân Namte5
Nhật BảnHITAI
Hàn Quốc제
Chú âmㄊㄧˊ
Hán ngữ Trung cổde
Phản thiết杜溪切
Thanh mẫu定
Vận齊
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái trán. Tục mán miền nam ngày xưa hay chạm trổ vào trán rồi bôi thuốc đỏ thuốc xanh vào gọi là điêu đề [雕題]. Tiên đề lên, viết chữ lên trên khiến cho người trông thấy là biết ngay gọi là đề. Như viết vào cái thẻ gọi là đề tiêm [題籤], viết bức biển ngang gọi là đề ngạch [題額]. Như nói đề thi [題詩] đề thơ, đề từ [題辭] đề lời văn, v.v. Đề mục, đầu đề, đầu bài. Đầu bài văn hay bài thơ, nêu cái ý chỉ lên để làm mẫu mực cho cả một bài gọi là đề mục [題目], có khi gọi tắt là đề. Như đoạn đầu văn giải thích cả đại ý trong bài gọi là phá đề [破題] mở đầu. Đoạn cuối kết lại cho đủ ý nghĩa là kết đề [結題] đóng…

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đề đầu đề, đề thi; đề thơ [Eng: headline, exam question; to write poems]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đề Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đề Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đề Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đề Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.額頭。《說文解字.頁部》:「題,額也。」《韓非子.解老》:「弟子曰:『是黑牛也,而白在其題。』」 2.詩文、演講或一件事情所標立的一項名目。如:「標題」、「詩題」、「文題」。 3.考試時要求解答的問題。如:「選擇題」、「試題」、「問答題」。 4.量詞。計算題目的單位。如:「十題問答題」、「兩題申論題」。 [動] 1.簽署、寫在上面。如:「題名」、「題詩」、「題字」。 2.述說。同「提」。元.張國賓《薛仁貴》第一折:「諸葛亮鋤田鉋地,劉先生織席編履,那等的人題他做甚麼?」

Eng

  • CC-CEDICT surname Ti
  • CC-CEDICT topic, problem for discussion, exam question, subject, to inscribe, to mention, CL:個, 个[ge4],道[dao4]
  • JMdict title
  • JMdict subject
  • JMdict theme
  • JMdict topic
  • JMdict problem (on a test)

ja

  • JMdict 題(だい)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Bài văn 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 書題。 Thư đề. (Tiêu mục của bài văn) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 杜溪切 Đỗ khê thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 田黎切,音啼。 Điền lê thiết, âm Đề. 【Bộ】Hiệt頁

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】杜溪切【集韻】【韻會】田黎切,𠀤音啼。【說文】頟也。【小爾雅】頭也。【禮·王制】南方曰蠻,雕題交阯。【爾雅·釋言】顁,題也。【註】題,額也。【史記·越世家】雕題。【註】謂刻其頞,涅以丹靑也。 又【廣韻】書題。【博雅】書稱題。題,諦也。審諦其名號也。【正字通】註疏有孟子題辭,所以題號孟子之書。 又【韻會】椽頭玉飾曰琁題、玉題,亦名璧璫。 又題目也。【杜甫詩】天老看題目。 又品題也。【李白·上韓荆州書】一經品題,便作佳士。 又國名。【南史·裴子野傳】有白題及滑骨入貢。 又縣名。【前漢·功臣表】題侯張富昌。 又【釋名】平題,鏑也。 又【廣韻】獨計切,音第。視也。【詩·小雅】題彼脊令。【傳】題,視也。【孔子·丘陵歌】題彼泰山。 考證:〔【史記·越世家】雕題。【註】謂刻其頞湟以丹靑也。〕 謹照原文湟改涅。〔【釋名】平題,鏑也。〕 謹按語出博雅今將釋名改爲博雅。

Thuyết Văn

頟也。 从𩑋。是聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋言、毛傳曰。定、題也。引伸爲凡居前之偁。 杜兮切。十六部。

【題】 (đề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) , Thanh phù (聲符): 是 (thị) Nghĩa: ngạch vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧡨 · 题 · 题 · 题