不順

bù shùn bất thuận

Hán Việt: bất thuận · Pinyin: bù shùn

Tổng quan

không thuận lợi | bất lợi

Cấu tạo: (bất) + (thuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thuận lợi | bất lợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不服、不從。漢.司馬相如〈喻巴蜀檄〉:「夫不順者已誅,而為善者未賞。」元.石君寶《曲江池》第三折:「女心裡憎惡娘親近,娘愛的女不順,娘愛的郎君個個村,女愛的卻無銀。」 2.不平整。如:「領子縐縐的不順。」 3.不正常、不如意。如:「呼吸不順」。《紅樓夢》第三四回:「心順了,說得比菩薩還好,心不順,就貶得連畜牲不如。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不顺理; 不顺从;不归顺;叛逆; 不称心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不顺理。 2.不顺从;不归顺;叛逆。 3.不称心。

Eng

  • CC-CEDICT unfavorable|adverse
  • Cihui unfavorable; adverse

ja

  • JMdict irregular|unseasonable|changeable|unsettled|abnormal