不饶

bất nhiêu

Hán Việt: bất nhiêu

Tổng quan

không tha thứ; không bỏ qua。不饒恕,要懲治。 你要是對她不敬,我可不饒你。 nếu anh không tôn trọng cô ấy, tôi sẽ không tha thứ cho anh đâu.

Cấu tạo: (bất) + (nhiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tha thứ; không bỏ qua。不饒恕,要懲治。 你要是對她不敬,我可不饒你。 nếu anh không tôn trọng cô ấy, tôi sẽ không tha thứ cho anh đâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不寬恕。《紅樓夢》第一七、一八回:「明日若再不能,我定不饒。」《醒世姻緣傳》第二回:「要是丟風撒腳,妄作妄為,忘八淫婦,我可也都不饒。」 2.不豐厚、不富足。《宋史.卷三四六.列傳.彭汝礪》:「土地已有餘,願撫以仁;財用非不饒,願節以禮。」