不驗

bù yàn bất nghiệm

Hán Việt: bất nghiệm · Pinyin: bù yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (nghiệm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不靈驗。《三國演義》第二九回:「普施符水,救人萬病,無有不驗。」 2.不檢驗。如:「他因為身分特殊,受到海關通關不驗的禮遇。」