不齒

bù chǐ bất xỉ

Hán Việt: bất xỉ · Pinyin: bù chǐ

Tổng quan

khinh thường | coi thường 書;動 khinh thường; không muốn đếm xỉa đến; khinh bỉ; xem thường; khinh miệt。不願意提到,表示鄙視。 人所不齒。 thứ không ai đếm xỉa đến

Cấu tạo: (bất) + (xỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khinh thường | coi thường 書;動 khinh thường; không muốn đếm xỉa đến; khinh bỉ; xem thường; khinh miệt。不願意提到,表示鄙視。 人所不齒。 thứ không ai đếm xỉa đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.羞與為伍。如:「他的作為,令人不齒。」 2.不錄用。《書經.蔡仲之命》:「降霍叔于庶人,三年不齒。」漢.孔安國.傳:「罪輕故退為眾人,三年之後乃齒錄,封為霍侯。」《禮記.王制》:「不變,屏之遠方,終身不齒。」漢.鄭玄.注:「齒猶錄也。」 3.周代官分九等稱「九命」,三命官參加鄉飲因尊貴而可以不按年齡順序排列入座;座位居一般人之上,稱為「不齒」。《周禮.地官.黨正》:「再命齒于父族,三命而不齒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不与同列;不看作同类(表示鄙视):人所~。

Eng

  • CC-CEDICT to despise|to hold in contempt
  • Cihui to despise; to hold in contempt