不...而...

Tổng quan

副 không ... mà。表示雖不具有某條件或原因而產生某結果。 不寒不栗。 không rét mà run; cực kỳ sợ hãi 不勞不獲。 không làm mà hưởng 不謀不合。 không bàn mà hợp ý nhau 不期不遇。 không hẹn mà gặp 不言不喻。 không nói cũng biết 不約不同。 không hẹn mà gặp; không bàn mà trùng ý 不翼不飛。 không cánh mà bay; đồ đạc bỗng nhiên mất 不脛不走。 không chân mà chạy; tin lan truyền nhanh

Cấu tạo: (bất) + . + . + . + (nhi) + . + . + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui 副 không ... mà。表示雖不具有某條件或原因而產生某結果。 不寒不栗。 không rét mà run; cực kỳ sợ hãi 不勞不獲。 không làm mà hưởng 不謀不合。 không bàn mà hợp ý nhau 不期不遇。 không hẹn mà gặp 不言不喻。 không nói cũng biết 不約不同。 không hẹn mà gặp; không bàn mà trùng ý 不翼不飛。 không cánh mà bay; đồ đạc bỗng nhiên mất 不脛不走。 không…