與…爭辯
Tổng quan
điều rắc rối phức tạp, sự tranh cãi, làm phiền nhiễu, (to hassle with sb) cãi cọ với ai
Nghĩa
Việt
- Cihui điều rắc rối phức tạp, sự tranh cãi, làm phiền nhiễu, (to hassle with sb) cãi cọ với ai
điều rắc rối phức tạp, sự tranh cãi, làm phiền nhiễu, (to hassle with sb) cãi cọ với ai