醜類

chǒu lèi xú loại

Hán Việt: xú loại · Pinyin: chǒu lèi

Tổng quan

kẻ phản diện | người xấu

Cấu tạo: (xú) + (loại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ phản diện | người xấu
  • Cihui xú loại xú loại ☆Hạng người xấu xa, bất lương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.惡人。《三國志.卷一.魏書.武帝志》:「致屆官渡,大殲醜類。」 2.以同類的事物相比。《禮記.學記》:「古之學者,比物醜類。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坏人;坏东西丑类恶物; 用同类事物作比方比物丑类。
  • Tân Hoa Tự Điển ①坏人;坏东西丑类恶物。②用同类事物作比方比物丑类。

Eng

  • CC-CEDICT villain|evil person
  • Cihui villain; evil person

ja

  • JMdict evil-doers