類
loại
Hán Việt: loại · Pinyin: lèi
Tổng quan
loại kiểu lớp hạng tương tự giống giống như
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lèi |
|---|---|
| Hán Việt | loại |
| Quảng Đông | leoi5 |
| Mân Nam | luī |
| Nhật Bản | TAGUI |
| Hàn Quốc | 류 |
| Chú âm | ㄌㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyih |
| Baxter-Sagart | [r]u[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]u[t]-s |
| Phản thiết | 類犴反 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Loài giống. Như {phân môn biệt loại} [分門別類] chia từng môn ghẽ từng loài. Giống. Không được giống gọi là {bất loại} [不類]. Dùng làm trợ ngữ từ. Như {đại loại} [大類] cũng như ta nói đại loại, đại khái vậy. Lành, tốt. Tùy theo. Tế loại, lễ tế trời không phải thời. Một loài rùa.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm loài loài người, loài vật [Eng: class, group, kind, category]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: loài Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: loài Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.由許多相同或相似的人事物綜合而歸屬成的種別。如:「人類」、「菌類」、「敗類」、「非我族類」。 2.事理。《孟子.告子上》:「心不若人,則不知惡,此之謂不知類也。」 3.法則、榜樣。《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「明告君子,吾將以為類兮。」《禮記.緇衣》:「下之事上也,身不正,言不信,則義不壹,行無類也。」 4.量詞。計算事物類別的單位。如:「兩類情況」、「三類貨物」。 5.姓。如宋代有類演。 [動] 相似。如:「相類」、「畫虎類犬」。 [副] 大概、大抵。如:「類皆如此」。《漢書.卷七六.尹翁歸傳》:「類常如翁歸言,無有遺脫緩於小弱,急於豪彊。…
Eng
- CC-CEDICT kind; type; class; category|(classifier) kind; type|(bound form) to resemble; to be similar to
ja
- JMdict kind|sort|type|class|genus
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力遂切,音戾。【爾雅·釋詁】善也。【詩·大雅】克明克類。【箋】類,善也。勤施無私曰類。【又】孝子不匱,永錫爾類。【傳】類,善也。 又【玉篇】種類也。【易·乾卦】則各從其類也。又【繫辭】方以類聚。 又比也。【禮·學記】知類通達。【註】知事義之比也。又【緇衣】子曰:下之事上也,身不正,言不信,則義不壹,行無類也。【註】類謂比式。【疏】言行之無恆,不可比類也。又【左傳·襄九年】晉君類能而使之。【註】隨所能。 又肖似也。【禮·曲禮】諸侯旣塟見天子曰類見。【註】代父受國。類,猶象也。執皮帛,象諸侯之禮見也。 又祭名。【書·舜典】肆類于上帝。【詩·大雅】是類是禡。【周禮·春官·肆師】類造上帝。【鄭註】類禮依郊祀而爲之者。 又【爾雅·釋魚】龜左倪不類。【疏】倪,庳也,不發聲也。謂行時頭左邊庳下者名類。 又【山海經】亶爰之山有獸焉,其狀如貍而有髦,其名曰類。自爲牝牡,食者不妒。 又【爾雅翼】載兩類曰𦝭類、奇類,卽兩體自爲牝牡者。𦝭與膟同。 又國名。【後漢·西域傳】有蒲類國。 又姓。【史記·梁孝王世家】類犴反。【正字通】宋類演,福州寧德尉。 又【集韻】盧對切,音壘。偏也。【左傳·昭十六年】𠛬之頗類。 又【集韻】劣戌切,音律。似也。【曹植·七啟】麗草交植,殊品詭類。綠葉朱榮,熙天曜日。【說文】種類相似,唯犬爲甚。从犬頪聲。 考證:〔【周禮·春官·肆師】類造上帝。【註】類其禮依郊祀而爲之者。〕 謹照原文註字上增鄭字。類字下省其字。〔【爾雅】龜左倪不類。【疏】謂行時頭左也。庳下者名類。〕 謹照原文左也改左邊。
Thuyết Văn
穜類相佀。唯犬爲甚。 从犬。頪聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
說从犬之意也。類本謂犬相佀。引伸叚借爲凡相佀之偁。釋詁、毛傳皆曰。類、善也。釋類爲善、猶釋不肖爲不善也。左傳。𠛬之頗類。叚類爲纇。 廣韵引無聲字。按此當云頪亦聲。頪、難曉也。力遂切。十五部。
【類】 (loại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 頪 (loại) Phiên thiết: Lực toại thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 遂 (toại) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đồng (early-planted late-ripening grain) loại (Loài giống. Như {phâ) tương (Cùng. N…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 类 · 𣈪 · 𩔖 · 𩔗 · 𩔧 · 𩔫 · 类 · 类 · 𩔗 · 类