丑角

chǒu jué sửu giác

Hán Việt: sửu giác · Pinyin: chǒu jué

Tổng quan

vai hề trong kinh kịch | chú hề | người pha trò

Cấu tạo: (sửu) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vai hề trong kinh kịch | chú hề | người pha trò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲劇中表演滑稽的角色。也稱為「丑兒」、「丑腳兒」。 2.比喻品德低劣,無操守的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲脚色之一。见丑”丑角扮渔翁摇船上; 比喻某事件中表现恶劣的人物这人是个上窜下跳的丑角。
  • Tân Hoa Tự Điển ①戏曲脚色之一。见丑”丑角扮渔翁摇船上。②比喻某事件中表现恶劣的人物这人是个上窜下跳的丑角。

Eng

  • CC-CEDICT clown role in opera|clown|buffoon
  • Cihui clown role in opera; clown; buffoon