丑
sửu
Hán Việt: sửu · Pinyin: chǒu
Tổng quan
họ [Chou3] chú hề chi thứ 2 trong 12 chi địa: 1-3 giờ sáng, tháng 12 âm lịch (6 tháng 1 đến 3 tháng 2), năm Sửu hướng la bàn cổ Trung Quốc: 30° đáng xấu hổ xấu xí đáng hổ thẹn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǒu |
|---|---|
| Hán Việt | sửu |
| Quảng Đông | cau2 |
| Mân Nam | thiú |
| Nhật Bản | USHI |
| Hàn Quốc | 축 |
| Chú âm | ㄔㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjux |
| Baxter-Sagart | t.qʰuʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | t.qʰuʔ |
| Phản thiết | 敞呂切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 有 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một chi trong 12 chi. Từ 1 giờ đêm đến 3 giờ sáng là giờ {Sửu} [丑]. Vai hề trong tuồng Tàu cũng xưng là {sửu}. Giản thể của chữ [醜].
- Thiều Chửu Xấu. Tục dùng làm một tiếng để mắng nhiếc người. Xấu hổ. Phàm sự gì bị người ta ghét hay để hổ cho người đều gọi là {xú}. Như {xuất xú} [出醜] để xấu, bày cái xấu ra. Xấu xa. Như {xú tướng} [醜相] hình tướng xấu xa. Giống. Như sách Mạnh Tử [孟子] nói {kim thiên hạ xú đức tề} [今天下醜德齊] t…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm giấu giấu giếm [Eng: to hide]
- Bảng Tra Chữ Nôm sấu cây sấu [Eng: dracontomelum]
- Bảng Tra Chữ Nôm xấu xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết [Eng: ugly; unlucky; shameful; to play dirty; perverse]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地支的第二位。 2.時辰名。約當凌晨一點到三點。 3.傳統戲劇中,扮演滑稽可笑人物的喜劇角色。如:「小丑」、「文丑」、「武丑」。元.馬致遠《青衫淚》第二折:「丑扮小閑引淨扮劉一郎上。」 4.姓。如南朝齊有丑千。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丑 (形声。从鬼,酉声。古人以为鬼的面貌最丑,故从鬼。本义貌丑。按在古代,醜”和丑”是两个字,意义各不相同,除作地支和时辰用丑”以外,都不能写作丑”。现在 醜”字简化为丑”) 可恶 醜,可恶也。--《说文》 耗土之人醜。--《大戴礼记·易本命》 姱而不醜兮。--《楚辞·橘颂》 亦孔之醜。--《诗·小雅·十月之交》。传恶也。” 又如丑名(恶名);丑言(恶劣的话);丑攀谈(说粗俗话);丑徒(恶徒);丑语(恶劣的话。也作丑话) 污秽 行莫醜于辱先生。--司马迁《报任少卿书》。注秽也。” 丑 chǒu ①丑陋;难看。 ②令人厌恶或瞧不起的~态百出、丢~。 ③戏曲…
Eng
- CC-CEDICT surname Chou
- CC-CEDICT clown|2nd earthly branch: 1-3 a.m., 12th solar month (6th January to 3rd February), year of the Ox|ancient Chinese compass point: 30°
- CC-CEDICT shameful|ugly|disgraceful
ja
- JMdict the Ox (second sign of the Chinese zodiac)|hour of the Ox (around 2am, 1-3am, or 2-4am)|north-northeast|twelfth month of the lunar calendar
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:媿、𥆞【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤齒九切,犨上聲。【說文】可惡也。【詩·小雅】日有食之,亦孔之醜。【傳】醜,惡也。【左傳·文十八年】醜類惡物。【註】醜,亦惡也。【前漢·項羽紀】項王爲天下宰不平,今盡王故王於醜地。 又【釋名】臭也,如臭穢也。 又惡之也。【左傳·昭二十八年】惡直醜正,實蕃有徒。【史記·殷本紀】伊尹去湯適夏,旣醜有夏,復歸於亳。 又相惡也。【戰國策】又身自醜於秦。【註】自醜於秦,與秦惡也。 又羞也。【史記·魏世家】以羞先君宗廟社稷,寡人甚醜之。又【韓非傳】在知飾所說之所敬,而滅其所醜。【註】索隱曰:謂人主有所避諱而醜之,游說者當滅其事端而不言也。 又貌惡也。【前漢·五行志】或形貌醜惡,亦是也。【淮南子·說山訓】不求美,又不求醜,則無美無醜矣。 又類也。【易·漸卦】夫征不復,離羣醜也。【疏】醜,類也。【孟子】地醜德齊。 又衆也。【詩·小雅】執訊獲醜。【箋】醜,衆也。【左傳·定四年】將其醜類。【註】醜,衆也。 又比也。【禮·學記】古之學者比物醜類。【註】醜,猶比也。 又【揚子·方言】醜,同也。東齊曰醜。 又山名。【山海經】崑崙之丘,洋水出焉而西南流,注于醜塗之水。【註】醜塗,亦山名也。 又【禮·内則】鼈去醜。【註】醜,謂鼈竅也。 又姓。【後漢·袁術傳】有醜長。又複姓。【西秦錄】有下將軍醜門于第。 又【諡法】怙威肆行曰醜。【晉書·何曾傳】曾驕奢過度,宜諡繆醜。 又【韻補】叶敞呂切,音杵。【易林】東家中女,嫫母敢醜。三十無家,媒自勞苦。【集韻】或作魗。
Thuyết Văn
可惡也。 从鬼。 酉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鄭風。無我魗兮。鄭云。魗亦惡也。是魗卽醜字也。凡云醜類也者、皆謂醜卽疇之假借字。疇者、今俗之儔類字也。內則曰。龞去醜。鄭云。醜謂龞竅也。謂卽爾雅白州驠之州字也。 非眞鬼也。以可惡故从鬼。 昌九切。三部。○按此下大徐補一魋篆。以言部有篆。从魋聲也。但許書故有一字从二聲之例。且釋獸云。魋如小熊。竊毛而黃。是當命爲从佳、鬼聲。入佳部。不當入鬼部。肊解之曰神獸也。
【醜】(xấu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬼 (quỷ) | Thanh phù (聲符): 酉 (dấu) Phiên thiết: 昌九切 → xương + cửu Nghĩa: khả (có thể) ác (xấu) vậy。 từ 鬼。酉 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 丒 · 魗 · 𠃠 · 𥆞 · 𨢄 · 𩳺 · 丒 · 魗 · 丑 · 醜 · 丑 · 醜