专任

zhuān rènchuyên nhâm

Hán Việt: chuyên nhâm · Pinyin: zhuān rèn

Tổng quan

chuyên nhiệm; chuyên trách. 專任教員 giáo viên chuyên trách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一心信用。 2.指专门担任。 3.单独依靠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.專門負責擔任某事。如:「公司的發言人專任對外資訊的發布工作。」《後漢書.卷七二.董卓列傳》:「使專任軍政,共殺金城太守陳懿,攻燒州郡。」 2.專職。相對於兼任而言。如:「我是本校的專任教授。」

Cấu tạo: 專 (chuyên) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn thời gian
  • Cihui bổ nhiệm ai đó cho một nhiệm vụ cụ thể
  • Tần suất từ chuyên nhâm/chuyên nhậm: chuyên nhiệm/chuyên trách; chuyên trách
  • Biên soạn 專任 huānrèn v. be appointed to take full charge of ◆attr. full-time; regular

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.專門負責擔任某事。如:「公司的發言人專任對外資訊的發布工作。」《後漢書.卷七二.董卓列傳》:「使專任軍政,共殺金城太守陳懿,攻燒州郡。」 2.專職。相對於兼任而言。如:「我是本校的專任教授。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一心信用。 2.指专门担任。 3.单独依靠。

Eng

  • Cihui full-time; to appoint sb to a specific task
  • Tần suất từ 專任 huānrèn v. be appointed to take full charge of ◆attr. full-time; regular

Đức

  • Handedict reguläre Spielzeit (S, Sport)

Từ liên quan

Gần nghĩa

专一 · 专业 · 专书 · 专事 · 专人 · 专使 · 专修 · 专八