專修
chuyên tu
Hán Việt: chuyên tu · Pinyin: zhuān xiū
Tổng quan
chuyên tu
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyên tu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。专心修行; 集中学习某种课业。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。专心修行。 2.集中学习某种课业。
Eng
- Cihui 專修 huānxiū v. specialize in (an area of study) | Wǒ ∼ wùlǐ. I major in physics.