專刊

zhuān kān chuyên khan

Hán Việt: chuyên khan · Pinyin: zhuān kān

Tổng quan

chuyên mục: cột chuyên đề/số đặc biệt

Cấu tạo: (chuyên) + (khan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyên mục: cột chuyên đề/số đặc biệt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报刊以某项内容为中心而编辑的一栏或一期。亦用以称有特定内容的单册著作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.报刊以某项内容为中心而编辑的一栏或一期。亦用以称有特定内容的单册著作。

Eng

  • Cihui 專刊 huānkān n. 1. special issue/column 2. monograph M:²qī/¹juàn