專司

zhuān sī chuyên ti

Hán Việt: chuyên ti · Pinyin: zhuān sī

Tổng quan

chỉ làm một việc duy nhất | có chức năng duy nhất | cá nhân hoặc cơ quan chịu trách nhiệm cho một việc cụ thể

Cấu tạo: (chuyên) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ làm một việc duy nhất | có chức năng duy nhất | cá nhân hoặc cơ quan chịu trách nhiệm cho một việc cụ thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.專門負責某項事物的處理及管轄。《紅樓夢》第五六回:「專司其職,又許他們去賣錢。」 2.專門負責某項事物的人或機構。《福惠全書.卷三.蒞任部.清查之法》:「凡有錢糧,俱作雜項,各有專司。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专门掌管。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.专门掌管。

Eng

  • CC-CEDICT to work solely on|to have as one's (or its) sole function|person or agency responsible for one specific thing
  • Cihui to work solely on; to have as one's (or its) sole function; person or agency responsible for one specific thing