專攻
chuyên công
Hán Việt: chuyên công · Pinyin: zhuān gōng
Tổng quan
chuyên về | học chuyên ngành
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyên về | học chuyên ngành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專門研究。唐.韓愈〈師說〉:「聞道有先後,術業有專攻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 专门研究。
- Tân Hoa Tự Điển 1.专门研究。
Eng
- CC-CEDICT to specialize in|to major in
- Cihui to specialize in; to major in