gōng công

Hán Việt: công · Pinyin: gōng

Tổng quan

tấn công buộc tội nghiên cứu

攻下 · 攻书 · 攻伐 · 攻佔 · 攻克 · 攻入 · 攻关 · 攻击

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingōng
Hán Việtcông
Quảng Đônggung1
Mân Namkong
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkung
Baxter-Sagartkˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổkˤoŋ
Phản thiết姑黃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh, vây đánh một thành ấp nào gọi là {công}. Sửa. Như {công kim} [攻金] sửa vàng, {công ngọc} [攻玉] sửa ngọc, v.v. Công kích, trách điều lỗi lầm của người gọi là {công}. Làm. Bền.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: công Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.出擊。《說文解字.攴部》:「攻,擊也。」如:「圍攻」、「猛攻」、「反攻」。《左傳.僖公四年》:「以此攻城,何城不克。」 2.治療。《周禮.天官.瘍醫》:「凡療瘍,以五毒攻之。」《墨子.兼愛上》:「必知疾之所自起,焉能攻之。」 3.指責。如:「攻訐」、「群起攻之」。《論語.先進》:「非吾徒也,小子鳴鼓而攻之可也。」 4.治理、整治。《詩經.小雅.鶴鳴》:「它山之石,可以攻玉。」 5.從事、鑽研。如:「他專攻應用數學。」《論語.為政》:「攻乎異端,斯害也已。」 [名] 姓。如漢代有攻生單。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攻 (形声。从攴,工声。本义进攻,攻打) 同本义(与守”相对) 攻,击也。--《说文》 攻灵公于桃园。--《左传·宣公二年》 宽则两军相攻。--《战国策·秦策》 以此攻城,何城不克?--《左传·僖公四年》 公输盘为楚造云梯之械,成,将以攻宋。--《墨子·公输》 其次伐兵,下政攻城,攻城之法为不得已。--《孙子·谋攻》 仁义不施而攻守之势异也。--汉·贾谊《过秦论》 子曰非吾徒也,小子鸣鼓而攻之可也。”--《论语·先进》 又如攻车(古代的一种兵车。用于进攻);攻钞(攻打劫掠);攻围(攻敌 攻gōng ⒈进击,打击,跟"守"相对~击。进~。反~。~城略地(略…

Eng

  • CC-CEDICT to attack|to accuse|to study|(LGBT) top

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古洪切【集韻】【韻會】沽紅切【正韻】古紅切,𠀤音公。【說文】擊也。【博雅】伐也。【易·同人】乗其墉弗克攻。【書·伊訓】造攻自鳴條。 又【類篇】一曰治也。【書·甘誓】左不攻于左。【傳】治也。【論語】攻乎異端。 又【詩·小雅】我車旣攻。【傳】攻,善也。【朱傳】攻,堅也。 又心爲物欲所侵曰攻。【唐書·太宗紀】一心攻之者衆。 又摘人過失亦曰攻。【蜀志·諸葛亮傳】勤攻吾闕,則事可定。 又【詩·大雅】庶民攻之。【傳】攻,猶作也。 又【博雅】攻,𩋆也。 又姓。【何氏姓苑】漢有攻生單。 又【廣韻】古冬切,音釭。義同。 又【集韻】古送切,音貢。【周禮·夏官·司弓矢】利攻守。【釋文】攻,如字,劉音貢。 又【韻補】叶姑黃切。【史記·龜筴傳】入於周地,得太公望,與卒聚兵,與之相攻。【說文】从攴作攻。攻字原从攴作。 考證:〔【博雅】攻,〈殹下革〉也。〕 謹照原文〈殹下革〉改𩋆。

Thuyết Văn

擊也。 从攴。工聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

考工記攻木、攻皮、攻金注曰。攻猶治也。此引伸之義。 古洪切。九部。

【攻】 (công) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: Cổ hồng thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 洪 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' Suy luận: công (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kích (Đánh. Như {kích cổ} ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư