專權

zhuān quán chuyên quyền

Hán Việt: chuyên quyền · Pinyin: zhuān quán

Tổng quan

chuyên chế | độc tài

Cấu tạo: (chuyên) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyên chế | độc tài
  • Cihui chuyên quyền chuyên quyền ☆Một mình nắm giữ quyền hành, không chịu chia sẻ cho ai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獨攬大權。《韓非子.孤憤》:「然而人主壅蔽,大臣專權,是國為越也。」《三國演義》第五回:「今漢室無主,董卓專權,欺君害民,天下切齒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独揽大权。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.独揽大权。

Eng

  • CC-CEDICT autocracy|dictatorship
  • Cihui autocracy; dictatorship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

擅权