专权
chuyên quyền
Hán Việt: chuyên quyền · Pinyin: zhuān quán
Tổng quan
chuyên quyền; lộng quyền; độc quyền. 專權誤國 lộng quyền hại nước
1.独揽大权。
獨攬大權。《韓非子.孤憤》:「然而人主壅蔽,大臣專權,是國為越也。」《三國演義》第五回:「今漢室無主,董卓專權,欺君害民,天下切齒。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 專權 huānquán v.o. monopolize power
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獨攬大權。《韓非子.孤憤》:「然而人主壅蔽,大臣專權,是國為越也。」《三國演義》第五回:「今漢室無主,董卓專權,欺君害民,天下切齒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.独揽大权。
Eng
- Cihui autocracy; dictatorship
Đức
- Handedict Selbstherrschaft
other
- Nguồn khác Một mình nắm giữ quyền hành, không chịu chia sẻ cho ai