專櫃

zhuān guì chuyên quỹ

Hán Việt: chuyên quỹ · Pinyin: zhuān guì

Tổng quan

quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định (ví dụ: rượu)

Cấu tạo: (chuyên) + (quỹ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định (ví dụ: rượu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 負責專一事物的櫃檯。如:「若欲參與此活動有一定之程序,請逕洽本公司之報名專櫃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专门陈列出售某一种类﹑某一地区的商品﹐或专门陈列供应某部分人的商品的柜台。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.专门陈列出售某一种类﹑某一地区的商品﹐或专门陈列供应某部分人的商品的柜台。

Eng

  • CC-CEDICT sales counter dedicated to a certain kind of product (e.g. alcohol)
  • Cihui sales counter dedicated to a certain kind of product (e.g. alcohol)