櫃

guìquỹNôm qũy

Hán Việt: quỹ · Pinyin: guì · Nôm: qũy

Tổng quan

Cái hòm, cái rương. Nguyễn Trãi [阮薦] : Kim quỹ chung tàng vạn thế công [金匱終藏萬世功] (Đề kiếm [題劍]) Cuối cùng đã cất giữ cái công muôn thuở trong rương vàng

櫃上 · 櫃房 · 櫃桌 · 櫃櫥 · 櫃頭 · 公櫃 · 冷櫃 · 出櫃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguì
Hán Việtquỹ
Âm Nômquầy
Quảng Đônggeoi2
Mân Namkuī
Nhật BảnHITSU
Hàn Quốc궤
Chú âmㄎㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổgyih
Baxter-Sagart[g]ruj-s
Hán ngữ Thượng cổ[g]ruj-s
Phản thiết具位切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái hòm. Dị dạng của chữ [柜]
  • Thiều Chửu Cái hòm, cái rương. Nguyễn Trãi [阮薦] : Kim quỹ chung tàng vạn thế công [金匱終藏萬世功] (Đề kiếm [題劍]) Cuối cùng đã cất giữ cái công muôn thuở trong rương vàng. Hết. Như quỹ phạp [匱乏] thiếu thốn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quỹ quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo) [Eng: bookcase, wardrobe]
  • Giản Dị Hán Nôm quầy quầy báo [Eng: news stand]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cũi cái cũi, cũi chó [Eng: kennel, dog-kennel]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quĩ y quỹ (tủ áo) [Eng: wardrobe]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quĩ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cũi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cũi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 收藏東西的箱櫥。如:「衣櫃」、「錢櫃」、「櫥櫃」。唐.白居易〈題文集櫃〉詩:「破柏作書櫃,櫃牢柏復堅。」也稱為「櫃子」、「櫃兒」。

Eng

  • CC-CEDICT cupboard, cabinet, wardrobe
  • JMdict chest
  • JMdict coffer
  • JMdict rice tub
  • JMdict lidded round, wooden container for cooked rice

ja

  • JMdict 櫃(ひつ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】求位切【正韻】具位切,𠀤音蕢。【說文】匣也。从匚,貴聲。【六書故】今通以藏器之大者爲匱,次爲匣,小爲匵。【史記·太史公自序】紬史記石室金匱之書。【韻會】或作鐀。俗作櫃。又【說文】一曰乏也。【廣韻】竭也。【詩·大雅】孝子不匱。又與簣通。【前漢·王莽傳】綱紀咸張,成在一匱。又姓。【廣韻】何氏姓苑云:今廬江人。

Thuyết Văn

匣也。 从匚。䝿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

匱之義引申爲竭。大雅。孝子不匱。永錫爾類。傳曰。匱、竭也。凡物淥藏之則有若無、實若虛。故匱之引申爲竭、爲乏。竭、水渴也。乏、反其正也。 求位切。十五部。俗作櫃。史記石室金鐀。字作鐀。

【匱】 (quỹ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 匚 (phương) , Thanh phù (聲符): 䝿 (quý) Phiên thiết: Cầu vị thiết Thượng tự: 求 (cầu) , Hạ tự: 位 (vị) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kị (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hạp (Cái hộp.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 柜 · 櫃 · 鐀 · 鑎 · 㙺 · 𨙑 · 匮 · 匱 · 柜 · 樻 · 櫃 · 鐀