專科

zhuān kē chuyên khoa

Hán Việt: chuyên khoa · Pinyin: zhuān kē

Tổng quan

môn chuyên ngành | ngành (y học) | trường đào tạo chuyên ngành

Cấu tạo: (chuyên) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môn chuyên ngành | ngành (y học) | trường đào tạo chuyên ngành
  • Cihui chuyên khoa chuyên khoa ☆Môn học nghiên cứu riêng về một nghành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.專科學校的簡稱。參見「專科學校」條。 2.專精於某種學術或技藝。如:「專科醫師」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专修科”的简称。大学或专门学院的组成部分。中国专科学生的学习年限为一至二年,招收高级中学及同等学校毕业生或具有同等学力者。

Eng

  • CC-CEDICT specialized subject|branch (of medicine)|specialized training school
  • Cihui specialized subject; branch (of medicine); specialized training school