專美
chuyên mĩ
Hán Việt: chuyên mĩ · Pinyin: zhuān měi
Tổng quan
giành riêng tên đẹp: giành riêng tên hay
Nghĩa
Việt
- Cihui giành riêng tên đẹp: giành riêng tên hay
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 独自享有美名这次任务该让给我们了,不能让他们专美。
Eng
- Cihui 專美 huānměi v.o. <wr.> 1. monopolize praise 2. have an exclusive claim to fame