專訪

zhuān fǎng chuyên phóng

Hán Việt: chuyên phóng · Pinyin: zhuān fǎng

Tổng quan

phỏng vấn chuyên đề | phỏng vấn đặc biệt | bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó

Cấu tạo: (chuyên) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phỏng vấn chuyên đề | phỏng vấn đặc biệt | bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 就某一特定人或事所做的專程探訪。如:「人物專訪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只就某个问题或对某个人进行采访:接受记者~;这样采访写成的文章:报上登了一篇关于他的模范事迹的~。

Eng

  • CC-CEDICT to interview (a particular person or on a particular topic)|special interview|special report based on such an interview
  • Cihui to interview (a particular person or on a particular topic); special interview; special report based on such an interview