专诚
chuyên thành
Hán Việt: chuyên thành · Pinyin: zhuān chéng
Tổng quan
chuyên biệt; riêng biệt
①专心诚意厂方专诚为我们用户服务,我们非常感谢。②犹特地。表示不是顺便专诚拜访, 怕您不肯去,厂领导派我专诚上门来请的。
1.專心誠意,一心一意。《淮南子.主術》:「心不專一,不能專誠。」 2.特地。《老殘遊記》第一二回:「家兄恐別人請不動先生,所以叫小弟專誠敦請的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đặc biệt: chuyên biệt/riêng biệt
- Tần suất từ chuyên biệt; riêng biệt
- Biên soạn 專誠 zhuānchéng adv. 1. sincerely 2. for a particular purpose; specially
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①专心诚意厂方专诚为我们用户服务,我们非常感谢。②犹特地。表示不是顺便专诚拜访, 怕您不肯去,厂领导派我专诚上门来请的。
Eng
- Cihui 專誠 zhuānchéng adv. 1. sincerely 2. for a particular purpose; specially
- Tần suất từ 專誠 zhuānchéng adv. 1. sincerely 2. for a particular purpose; specially