誠
thành
Hán Việt: thành · Pinyin: chéng
Tổng quan
(hình thức bó buộc) chân thành xác thực (văn học) thật sự quả thật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chéng |
|---|---|
| Hán Việt | thành |
| Quảng Đông | sing4 |
| Mân Nam | sîng |
| Nhật Bản | MAKOTO |
| Hàn Quốc | 성 |
| Chú âm | ㄔㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjeng |
| Baxter-Sagart | [d]eŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]eŋ |
| Phản thiết | 時征切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thành thực, chân thực. Tin. Như { thành nhiên} [誠然] tin thực thế.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thành Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiêng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiêng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thiêng Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 真心真意。《新唐書.卷一九二.忠義傳中.張巡傳》:「士感其誠,皆一當百。」 [形] 真實無妄、忠實不欺。如:「誠摯」、「誠樸」。《管子.乘馬》:「故非誠賈,不得食于賈;非誠工,不得食于工。」 [副] 的確、確實。《史記.卷七八.春申君傳》:「於是黃歇乃說應侯曰:『相國誠善楚太子乎?』」
Eng
- CC-CEDICT (bound form) sincere; authentic|(literary) really; truly
ja
- JMdict truth|reality|fact|sincerity|honesty
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】氏征切【集韻】【韻會】【正韻】時征切,𠀤音成。【說文】信也。【廣雅】敬也。【增韻】純也,無僞也,眞實也。【易·乾卦】閑邪存其誠。【疏】言防閑邪惡,當自存其誠實也。【書·太甲】鬼神無常享,享于克誠。【傳】言鬼神不係一人,能誠信者則享其祀。【眞德秀曰】唐虞時未有誠字,《舜典》允塞卽誠之義。至伊尹告太甲始見誠字。【禮·樂記】著誠去僞,禮之經也。【中庸】誠者,天之道也。誠之者,人之道也。【註】誠者,眞實無妄之謂。 又【玉篇】審也。【禮·經解】故衡誠縣,不可欺以輕重。【註】誠,猶審也。或作成。 又郡名。【唐書·地理志】悉州歸誠郡。 又州名。【唐書·地理志】嶺南道有思誠州。 又叶𨻰羊切,音嘗。【韓愈·歐陽生哀辭】哭泣無益兮,抑哀自彊。推生知死兮,以慰孝誠。
Thuyết Văn
信也。从言。成聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
氏征切。十一部。
【食】 (thực ⟨tự⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 诚 · 诚 · 诚