且夫

qiě fú thả phu

Hán Việt: thả phu · Pinyin: qiě fú

Tổng quan

ả chưng (thường dùng ở đầu câu văn nghị luận để biểu thị sự chuyển sang ý khác): 且夫,水之積者不厚,則負大舟也無力 Nước chứa không sâu thì mang thuyền lớn không đủ sức (Trang tử). thả phù ả chưng (thường dùng ở đầu câu văn nghị luận để biểu thị sự chuyển sang ý khác): 且夫,水之積者不厚,則負大舟也無力 Nước chứa không sâu thì mang thuyền lớn không đủ sức (Trang tử).☸

Cấu tạo: (thả) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ả chưng (thường dùng ở đầu câu văn nghị luận để biểu thị sự chuyển sang ý khác): 且夫,水之積者不厚,則負大舟也無力 Nước chứa không sâu thì mang thuyền lớn không đủ sức (Trang tử). thả phù ả chưng (thường dùng ở đầu câu văn nghị luận để biểu thị sự chuyển sang ý khác): 且夫,水之積者不厚,則負大舟也無力 Nước chứa…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承接連詞,表示更進一層。《禮記.樂記》:「且夫武始而北出,再成而滅商。」《文選.賈誼.過秦論》:「且夫天下非小弱也,雍州之地,殽函之固,自若也。」