且夫

qiě fúthả phu

Hán Việt: thả phu · Pinyin: qiě fú

Tổng quan

vả chưng

新华 · Tân Hoa Đại lục

承接連詞,表示更進一層。《禮記.樂記》:「且夫武始而北出,再成而滅商。」《文選.賈誼.過秦論》:「且夫天下非小弱也,雍州之地,殽函之固,自若也。」

Cấu tạo: 且 (thả) + 夫 (phu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承接連詞,表示更進一層。《禮記.樂記》:「且夫武始而北出,再成而滅商。」《文選.賈誼.過秦論》:「且夫天下非小弱也,雍州之地,殽函之固,自若也。」

Đức

  • Handedict zusätzlich zu

other

  • Nguồn khác ả chưng (thường dùng ở đầu câu văn nghị luận để biểu thị sự chuyển sang ý khác)
  • Nguồn khác 且夫,水之積者不厚,則負大舟也無力 Nước chứa không sâu thì mang thuyền lớn không đủ sức (Trang tử)

Từ liên quan

Gần nghĩa

且休 · 且喜 · 且如 · 且從 · 且慢 · 且拙 · 且末 · 且死