且如

qiě rú thả như

Hán Việt: thả như · Pinyin: qiě rú

Tổng quan

THẢ NHƯ Còn gọi: Chỉ Như(隻如). Từ đặt ở đầu câu nghi vấn, có tác dụng chỉ thị chủ đề hoặc tiền đề nghi vấn. Cửu Phong trong TĐT q. 9 ghi: 且如諸方及先德未建立如許多名目指陳已前,諸兄弟約什摩體格商量? Chỉ như từ trước các nơi và Tiên đức chưa đặt ra nhiều tên gọi để chỉ bày thì các huynh đệ ước chừng có bao nhiêu cách thức để bàn bạc?

Cấu tạo: (thả) + (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẢ NHƯ Còn gọi: Chỉ Như(隻如). Từ đặt ở đầu câu nghi vấn, có tác dụng chỉ thị chủ đề hoặc tiền đề nghi vấn. Cửu Phong trong TĐT q. 9 ghi: 且如諸方及先德未建立如許多名目指陳已前,諸兄弟約什摩體格商量? Chỉ như từ trước các nơi và Tiên đức chưa đặt ra nhiều tên gọi để chỉ bày thì các huynh đệ ước chừng có bao nhi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.假設語氣。假如、如果。《公羊傳.隱公元年》:「且如桓立,則恐諸大夫之不能相幼君也。」《水滸傳》第九回:「且如要使錢,把多少與他?」 2.例如、就好像。《喻世明言.卷一八.楊八老越國奇逢》:「且如宋朝呂蒙正秀才未遇之時,家道艱難。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一一出》:「且如那貧女,屋裡姓王,喚做王有錢。只因父母喪亡,水火盜賊,害了家計。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假如,如果; 即如,就象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.假如,如果。 2.即如,就象。