như

Hán Việt: như · Pinyin:

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] dụng dược như dụng binh yên

如一 · 如上 · 如下 · 如东 · 如丝 · 如云 · 如今 · 如何

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnhư
Quảng Đôngjyu4
Mân Namji5
Nhật BảnGOTOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄨˊ
Hán ngữ Trung cổnjo
Baxter-Sagartna
Hán ngữ Thượng cổna
Phản thiết人余切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bằng, cùng. Dùng để so sánh. Như {ái nhân như kỉ} [愛人如己] yêu người như yêu mình. Dùng để hình dung. Như {tuân tuân như dã} [恂恂如也] lù lù như thế vậy. Lời nói ví thử. Như {như hữu dụng ngã giả} [如有用我也] bằng có dùng ta. Nài sao. Luận Ngữ [論語] : {Khuông nhân kì như dư hà} [匡人其如予何] (T…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhơ nhởn nhơ [Eng: be carefree]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừ Xuất hiện 93 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừ Xuất hiện 92 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dừ Xuất hiện 33 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.順從、依照。如:「如約」、「如命」。《左傳.宣公十二年》:「有律以如己也。」晉.杜預.注:「如,從也。」 2.如同、好像。如:「愛人如己」、「數十年如一日」。唐.白居易〈琵琶行〉:「大絃嘈嘈如急雨,小絃切切如私語。」 3.往、至。如:「如廁」。《左傳.隱公五年》:「公將如棠觀魚者。」 4.及、比得上。如:「遠親不如近鄰」。《史記.卷七.項羽本紀》:「夫被堅執銳,義不如公;坐而運策,公不如義。」 5.表示舉例。如:「例如」、「譬如」。 [介] 於,表示比較。《呂氏春秋.仲秋紀.愛士》:「人之困窮,甚如饑寒。」 [連] 1.假若。《論語.述而》:…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如 (会意。从女,从口。本义遵从,依照) 同本义 如,从随也。--《说文》。按,此字疑从女,若省声。女子从人者也。 有律以如己也。--《左传·宣公十二年》。杜预注如,从也。” 所不与舅氏同心者,有如白水!--《左传·僖公二十三年》 犬皆如人意。--《柳宗元《三戒》 又如如命(遵从命令);如志(随顺意愿;实现志愿);如令(从令,遵令) 好像, 如同 日初出大如车盖。--《列子·汤问》 状貌如妇人女子。--《史记·留侯世家》 两狼之并驱如故。--《聊斋志异·狼三则》 又如如皋雉(比喻男子以才华博 如rú ⒈像,相似,同样~像。~此。不动~山。视死~归。~ 火…

Eng

  • CC-CEDICT as|as if|such as

ja

  • JMdict tathata (the ultimate nature of all things)
  • JMdict like...|similar to...|is like...|is similar to...

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】人諸切【集韻】【韻會】【正韻】人余切,𠀤音鴽。【說文】从隨也。一曰若也,同也。【書·舜典】如五器,如岱禮,如初,又然也。【易·離卦】突如其來如。【前漢·揚雄傳】雄家產不過十金,晏如也。 又往也,至也。公如棠,如齊。見【左傳】。【劉伶·酒德頌】幕天席地,縱意所如。 又月名。【爾雅·釋歲】二月爲如。 又語助辭。【論語】恂恂如也。【孟子】驩虞如也,皥皥如也。 又凉如。縣名。【前漢·郊祀志】上遂北巡朔方,還釋兵凉如。 又肥如,古國名,在遼西郡。【應劭曰】肥子奔燕,燕封于此。 又姓。如羅氏,攺爲如氏,見【統譜】。 又本覺爲如,今覺爲來,見【道院集】。 又眞如,有變易性相,如如常住不遷,𠀤見【禪燈錄】。 又𤣎如,獸名。瞿如,鳥名。𠀤見【山海經】。 又通作而。【前漢·五行志】引左傳,星隕如雨。【註】如,而也,星隕而且雨。 又【廣韻】人恕切【集韻】【韻會】如倨切,𠀤音茹。【東方朔·七諫】忽容容其安之兮,超荒忽其焉如。苦衆人之難信兮,願離情而遠舉。【註】舉去聲。 又【集韻】【類篇】𠀤乃箇切,音那。亦若也。

Thuyết Văn

從隨也。 从女。从口。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

從隨卽隨從也。隨從必以口。从女者、女子從人者也。幼從父兄。嫁從夫。夫死從子。故白虎通曰。女者、如也。引伸之、凡相似曰如。凡有所往曰如。皆從隨之引伸也。 人諸切。五部。

【如】 (như) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 女 (nữ ⟨nứ|nhữ⟩ (Con gái.)) + 口 (khẩu (Cái miệng. Phép tính)) Phiên thiết: Nhân chư thiết Thượng tự: 人 (nhân) | Hạ tự: 諸 (chư) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tòng (Theo. Như {tòng nhất) tùy (Theo sau. Cứ đi theo) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư