如

rúnhưNôm như

Hán Việt: như · Pinyin: rú · Nôm: như

Tổng quan

Bằng, cùng. Dùng để so sánh. Như ái nhân như kỉ [愛人如己] yêu người như yêu mình

如一 · 如上 · 如下 · 如东 · 如丝 · 如云 · 如今 · 如何

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrú
Hán Việtnhư
Âm Nômdừ
Quảng Đôngjyu4
Mân Namji5
Nhật BảnGOTOKU
Hàn Quốc여
Chú âmㄖㄨˊ
Hán ngữ Trung cổnjo
Baxter-Sagartna
Hán ngữ Thượng cổna
Phản thiết人余切
Thanh mẫu日
Vận魚
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bằng, cùng. Dùng để so sánh. Như ái nhân như kỉ [愛人如己] yêu người như yêu mình. Dùng để hình dung. Như tuân tuân như dã [恂恂如也] lù lù như thế vậy. Lời nói ví thử. Như như hữu dụng ngã giả [如有用我也] bằng có dùng ta. Nài sao. Luận Ngữ [論語] : Khuông nhân kì như dư hà [匡人其如予何] (Tử Hãn 子罕) Người nước Khuông họ làm gì ta được ư ! Đi. Như như Tề [如齊] đi sang nước Tề. Nguyên như thế, trong kinh Phật cho rằng vẫn còn nguyên chân tính không nhiễm trần ai là như

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhờ 如 / 洳 / 茹 đgt. dựa vào, cậy vào. Bát cơm xoa, nhờ ơn xã tắc, căn lều cỏ, đội đức Đường Ngu. (Ngôn chí 15.5)‖ (Mạn thuật 25.3)‖ (Trần tình 38.3)‖ (Thuật hứng 68.6)‖ (Tự thán 90.3, 108.6)‖ (Tự thuật 112.6)‖ (Bảo kính 168.5)‖ (Lão mai 215.7)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển như 如 ① k. bằng. Kham hạ hiền xưa toan lẩn được, ngâm câu: “danh lợi bất như nhàn (Bảo kính 160.8). ② k. <từ cổ> dường như. Tuy đà chưa có tài lương đống, bóng cả như còn rợp đến dân. (Lão dung 239.4). Trong sách Phật Thuyết a- dư (âm cổ của như) thường được dịch chữ giả như
  • Giản Dị Hán Nôm nhừ chín nhừ; đánh nhừ đòn [Eng: overdone; to get a sound beating]
  • Giản Dị Hán Nôm dừ chín dừ, ninh dừ [Eng: done to a turn, to simmer]
  • Giản Dị Hán Nôm rừ rừ (âm khác của nhừ) [Eng: be well-cooked, be well-done]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) như như vậy, nếu như [Eng: like this, if]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dụng dược như dụng binh yên
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhơ nhởn nhơ [Eng: be carefree]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừ Xuất hiện 93 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dừ Xuất hiện 92 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dừ Xuất hiện 33 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.順從、依照。如:「如約」、「如命」。《左傳.宣公十二年》:「有律以如己也。」晉.杜預.注:「如,從也。」 2.如同、好像。如:「愛人如己」、「數十年如一日」。唐.白居易〈琵琶行〉:「大絃嘈嘈如急雨,小絃切切如私語。」 3.往、至。如:「如廁」。《左傳.隱公五年》:「公將如棠觀魚者。」 4.及、比得上。如:「遠親不如近鄰」。《史記.卷七.項羽本紀》:「夫被堅執銳,義不如公; 坐而運策,公不如義。」 5.表示舉例。如:「例如」、「譬如」。 [介] 於,表示比較。《呂氏春秋.仲秋紀.愛士》:「人之困窮,甚如饑寒。」 [連] 1.假若。《論語.述而》:「如不可求,從吾所好。」《鏡花緣》第四回:「姑且施恩,再限兩個時辰。如再無花,就怨不得朕了。」 2.或者。《論語.先進》:「安見方六七十,如五六十,而非邦也者。」 [助] 形容詞詞尾。相當於「然」,表情形或狀況。如:「突如其來」。《論語.述而》:「子之燕居,申申如也,夭夭如也。」 [名] 姓。如三國時魏國有如淳。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如 (会意。从女,从口。本义遵从,依照) 同本义 如,从随也。--《说文》。按,此字疑从女,若省声。女子从人者也。 有律以如己也。--《左传·宣公十二年》。杜预注如,从也。” 所不与舅氏同心者,有如白水!--《左传·僖公二十三年》 犬皆如人意。--《柳宗元《三戒》 又如如命(遵从命令); 如志(随顺意愿; 实现志愿); 如令(从令,遵令) 好像, 如同 日初出大如车盖。--《列子·汤问》 状貌如妇人女子。--《史记·留侯世家》 两狼之并驱如故。--《聊斋志异·狼三则》 又如如皋雉(比喻男子以才华博 如rú ⒈像,相似,同样~像。~此。不动~山。视死~归。~ 火~荼。~出一辙。 ⒉依照,符合,按照~法炮制。~愿以偿。~实汇报。 ⒊及,比得上我不~她。 ⒋超过一年强~一年。 ⒌到,往~京。 ⒍假若,假使~果。假~。~不学习,那有知识。 ⒎词尾。〈表〉情况恰~其分。空空~也。 ⒏举例在科学上有重大贡献的人,~李四光、竺可祯、林巧稚等。 ⒐ ⒑ ①符合心意称心~意。 ②器物名。供指划或观赏用竹~意。玉~意。

Eng

  • CC-CEDICT as, as if, such as
  • JMdict tathata (the ultimate nature of all things)
  • JMdict like
  • JMdict similar to
  • JMdict is like
  • JMdict is similar to

ja

  • JMdict 如(にょ)
  • JMdict 如(ごと)

other

  • Nguồn khác Tựa. Giống. 軍國如蚆運𬂇三 Quân quốc như bửa vận bươn sam (N.G.C.K.) Quân binh như bướm lượn tháng ba. 㶲如𭈻將軍十𫡲 Rủng như tinh tướng quân síp hả (X.Đ) Sáng như ngôi sao tướng quân đêm rằm

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】人諸切【集韻】【韻會】【正韻】人余切,𠀤音鴽。【說文】从隨也。一曰若也,同也。【書·舜典】如五器,如岱禮,如初,又然也。【易·離卦】突如其來如。【前漢·揚雄傳】雄家產不過十金,晏如也。 又往也,至也。公如棠,如齊。見【左傳】。【劉伶·酒德頌】幕天席地,縱意所如。 又月名。【爾雅·釋歲】二月爲如。 又語助辭。【論語】恂恂如也。【孟子】驩虞如也,皥皥如也。 又凉如。縣名。【前漢·郊祀志】上遂北巡朔方,還釋兵凉如。 又肥如,古國名,在遼西郡。【應劭曰】肥子奔燕,燕封于此。 又姓。如羅氏,攺爲如氏,見【統譜】。 又本覺爲如,今覺爲來,見【道院集】。 又眞如,有變易性相,如如常住不遷,𠀤見【禪燈錄】。 又𤣎如,獸名。瞿如,鳥名。𠀤見【山海經】。 又通作而。【前漢·五行志】引左傳,星隕如雨。【註】如,而也,星隕而且雨。 又【廣韻】人恕切【集韻】【韻會】如倨切,𠀤音茹。【東方朔·七諫】忽容容其安之兮,超荒忽其焉如。苦衆人之難信兮,願離情而遠舉。【註】舉去聲。 又【集韻】【類篇】𠀤乃箇切,音那。亦若也。

Thuyết Văn

從隨也。 从女。从口。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

從隨卽隨從也。隨從必以口。从女者、女子從人者也。幼從父兄。嫁從夫。夫死從子。故白虎通曰。女者、如也。引伸之、凡相似曰如。凡有所往曰如。皆從隨之引伸也。 人諸切。五部。

【如】 (như) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 女 (nữ ⟨nứ, nhữ⟩ (Con gái.)) + 口 (khẩu (Cái miệng. Phép tính)) Phiên thiết: Nhân chư thiết Thượng tự: 人 (nhân) , Hạ tự: 諸 (chư) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhà (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tòng (Theo. Như {tòng nhất) tùy (Theo sau. Cứ đi theo) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư