且從
thả tòng
Hán Việt: thả tòng
Tổng quan
THẢ TÙNG Còn gọi: Thả trí(且置). Hãy gác lại. Bảo Phước trong TĐT q. 11 ghi: 互換之機且從,隻今作摩生? Cơ thay nhau hãy gác lại, bây giờ thế nào?
Nghĩa
other
- Nguồn khác : Thả trí(且置)
- Nguồn khác Hãy gác lại
- Nguồn khác Bảo Phước trong TĐT q
- Nguồn khác 11 ghi: 互換之機且從,隻今作摩生? Cơ thay nhau hãy gác lại, bây giờ thế nào?