且慢

qiě mànthả mạn

Hán Việt: thả mạn · Pinyin: qiě màn

Tổng quan

khoan đã; hãy khoan. khoan đã, nghe tôi nói xong đã nào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.暂且慢着。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

暫且停住,別急。《初刻拍案驚奇》卷一:「且慢發貨,容我上岸謝過罪著。」《文明小史》第四九回:「且慢且慢,這麼,我的臉衝著轎背後呢!」

Cấu tạo: 且 (thả) + 慢 (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đợi một chút
  • Cihui đừng đi quá sớm
  • Tần suất từ (hàng hải) đứng lại; đợi một chút , đừng đi quá sớm; thư mạn/thả mạn: chậm đã/khoan đã/hãy khoan; khoan đã; hãy khoan. khoan đã, nghe tôi nói xong đã nào.; khoan đã; hãy khoan
  • Biên soạn 且慢 iěmàn intj. Wait a moment!; Hold it!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暫且停住,別急。《初刻拍案驚奇》卷一:「且慢發貨,容我上岸謝過罪著。」《文明小史》第四九回:「且慢且慢,這麼,我的臉衝著轎背後呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.暂且慢着。
  • Kaggle Zh-Vi avast

Eng

  • Cihui to wait a moment; do not go too soon
  • Tần suất từ 且慢 iěmàn intj. Wait a moment!; Hold it!

Từ liên quan

Gần nghĩa

且休 · 且喜 · 且夫 · 且如 · 且從 · 且拙 · 且末 · 且死