màn mạn

Hán Việt: mạn · Pinyin: màn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Mạn 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 惰也。 Đọa dã. (Lười biếng) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 謨晏切 Mô yến thiết [Tập vận 集韻] [Chính vận 正韻] 莫晏切 Mạc yến thiết [Vận hội 韻會] 莫綰切,音縵。 Mạc oản thiết, âm Mạn 【Bộ】Tâm心

慢些 · 慢使 · 慢地 · 慢坑 · 慢坡 · 慢境 · 慢夢 · 慢山

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmàn
Hán Việtmạn
Quảng Đôngmaan6
Mân Nambān
Nhật BảnMAN
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄢˋ
Hán ngữ Trung cổmranh
Baxter-Sagartmˤra[n]-s
Hán ngữ Thượng cổmˤra[n]-s
Phản thiết莫晏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhờn láo, khinh thường. Như {đãi mạn} [怠慢] lười láo, {khinh mạn} [輕慢] khinh nhờn, v.v. Thong thả, chậm chạp. Như {mạn tính} [慢性] tính chậm, {mạn hành} [慢行] đi thong thả, v.v. Cao Bá Quát [高伯适] : {Mạn dã mạc sậu yến} [慢也莫驟咽] Đạo phùng ngạ phu [道逢餓夫]) Thong thả đừng vội nuốt. Phóng…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mắn mau mắn [Eng: lucky, fortunate]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mạn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mạn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.怠惰。《說文解字.心部》:「慢,惰也。」 2.驕傲、不禮貌的。如:「傲慢」、「輕慢」、「侮慢」。 3.速度低、不快的。如:「慢車」、「動作很慢」。 [副] 1.遲緩的。如:「請慢走」。唐.白居易〈琵琶行〉:「輕攏慢撚抹復挑,初為霓裳後六么。」 2.從緩、稍緩。如:「且慢生氣,先聽聽他怎麼說。」、「慢點兒告訴他,過陣子再說吧!」 [動] 輕侮、輕視。《左傳.襄公三十一年》:「大官大邑,所以庇身也,我遠而慢之。」唐.韓愈〈答馮宿書〉:「雖不肖人至,未嘗敢以貌慢之。」 [名] 宋詞的體制。長調稱為「慢」,以調長聲緩得名。如聲聲慢、揚州慢、木蘭花慢等…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慢 (形声。从心,曼声。本义轻慢;对人无礼貌) 同本义 慢,一曰不畏也。--《说文》 慢,惰也。--《广雅》 我远而慢之。--《左传·襄公三十一年》 可敬不可慢。--《礼记·缁衣》 而长不简慢矣。--《吕氏春秋·处方》 君使民慢,乱将作矣。--《左传·庄公八年》 敬贤者存,慢贤者亡。--《荀子·君子》 荆成王慢焉。--《吕氏春秋·上德》 其慢若彼之甚也;见贤人若此其肃也。--《庄子·则阳》 管家,实是多慢了你。--《儒林外史》 又如慢骂(信口乱骂);慢亵(慢待;招待不周);慢狎(轻侮);慢视( 慢màn ⒈迟缓,跟"快"相对缓~。~走。~性病。~吞吞。…

Eng

  • CC-CEDICT slow

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】謨晏切【集韻】【正韻】莫晏切【韻會】莫綰切,𠀤音縵。【說文】惰也。从心曼聲。一曰不畏也。【廣韻】怠也,倨也,緩也。【朱子曰】慢,放肆也。 又或作僈。【荀子·不苟篇】寬而不僈。亦作謾。【前漢·董仲舒傳】桀紂暴謾。 又【大學】舉而不能先命也。【鄭氏云】命,讀爲慢。 又【集韻】亦作漫。詳水部漫字註。 又【集韻】䁕見切,音麫。慢訑,弛縱意。 又【集韻】謨官切,音瞞。惑也。 又叶民堅切,音眠。【古詩】太古之不慢兮,禮義之不愆兮。 又叶莫半切,音幔。【謝惠連·秋懷詩】夷險難預謀,倚伏昧前算。雖好相如達,不同長卿慢。 考證:〔【大學】舉而不能先命也。【鄭氏云】命,當作慢。〕 謹照原文當作改讀爲。

Thuyết Văn

憜也。从心。曼聲。 一曰慢、不畏也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謀晏切。十四部。

【慢】 (mạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 曼 (man) Nghĩa: đoạ vậy Một thuyết khác: 慢、不畏也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢢔