且置

thả trí

Hán Việt: thả trí

Tổng quan

THẢ TRÍ Còn gọi: Thả chỉ, Thả tùng. Hãy gác lại. Đặt ở cuối phân câu trước trong câu phức, biểu thị trừ bỏ nội dung của một khoản nào đó không trở thành chủ đề của câu chính, phân câu sau (câu chủ) giống như câu nghi vấn. Tiết Đại Từ Hoàn Trung Thiền sư trong NĐHN q.4 ghi: (南泉和尚)問:如何是庵中主?師曰:蒼天!蒼天!泉曰:蒼天且置、如何是庵中主? (Hòa thượng Nam Tuyền) hỏi: Thế nào là chủ trong am? Sư đáp: Trời ơi! Trời ơi! Tuyền b…

Cấu tạo: (thả) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẢ TRÍ Còn gọi: Thả chỉ, Thả tùng. Hãy gác lại. Đặt ở cuối phân câu trước trong câu phức, biểu thị trừ bỏ nội dung của một khoản nào đó không trở thành chủ đề của câu chính, phân câu sau (câu chủ) giống như câu nghi vấn. Tiết Đại Từ Hoàn Trung Thiền sư trong NĐHN q.4 ghi: (南泉和尚)…