丕時

pī shí phi thì

Hán Việt: phi thì · Pinyin: pī shí

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (thì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹丕承。《书.君奭》"其汝克敬德﹐明我俊民﹐在让后人于丕时。"曾运干正读"丕时犹丕承也。《诗》'帝命不时'﹐不时亦丕承。声相近。"一说﹐盛时。蔡沈集传"他日在汝推逊后人于大盛之时。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹丕承。《书.君奭》"其汝克敬德﹐明我俊民﹐在让后人于丕时。"曾运干正读"丕时犹丕承也。《诗》'帝命不时'﹐不时亦丕承。声相近。"一说﹐盛时。蔡沈集传"他日在汝推逊后人于大盛之时。"