丕變
phi biến
Hán Việt: phi biến · Pinyin: pī biàn
Tổng quan
thay đổi lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 轉變極大,改變極多。如:「由於長期失業,使他的個性丕變,不再好高騖遠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大变。
- Tân Hoa Tự Điển 1.大变。
Eng
- CC-CEDICT radical change
- Cihui radical change