世上
thế thượng
Hán Việt: thế thượng · Pinyin: shì shàng
Tổng quan
trên đời; trong xã hội. trên đời này không có chuyện gì khó, chỉ cần chịu vươn lên
1.人世间。
社會上、世界上。《戰國策.秦策一》:「人生世上,勢位富貴,蓋可忽乎哉!」《紅樓夢》第六七回:「世上這些妖言惑眾的人,怎麼沒人治他一下子。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thế gian
- VietPhrases trong xã hội
- Biên soạn 世上 hìshàng* p.w. in the world; on earth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 社會上、世界上。《戰國策.秦策一》:「人生世上,勢位富貴,蓋可忽乎哉!」《紅樓夢》第六七回:「世上這些妖言惑眾的人,怎麼沒人治他一下子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.人世间。
Eng
- JMdict the world
- Cihui on earth
Đức
- Handedict in dieser Welt
ja
- JMdict 世上(せじょう)