世事
thế sự
Hán Việt: thế sự · Pinyin: shì shì
Tổng quan
việc đời | những điều trên thế gian iệc đời. Chuyện đời. Cung oán ngâm khúc: »Vui gì thế sự mà mong nhân tình«. thế sự thế sự ☆Việc đời. Chuyện đời. Cung oán ngâm khúc: »Vui gì thế sự mà mong nhân tình«.
Nghĩa
Việt
- Cihui việc đời | những điều trên thế gian iệc đời. Chuyện đời. Cung oán ngâm khúc: »Vui gì thế sự mà mong nhân tình«. thế sự thế sự ☆Việc đời. Chuyện đời. Cung oán ngâm khúc: »Vui gì thế sự mà mong nhân tình«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.士農工商之事。《周禮.地官.大司徒》:「以世事教能,則民不失職。」漢.鄭玄.注:「世事,謂士農工商之事。」 2.世間的種種事情。《史記.卷八四.屈原賈生列傳.屈原》:「上稱帝嚳,下道齊桓,中述湯武,以刺世事。」亦可專指為人處事、應對進退的事務。《紅樓夢》第六八回:「我也來的日子淺,也不曾當過家,世事不明白,如何敢作主?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指士农工商各自具备的技艺; 指世代相传的专业,如巫﹑医﹑卜筮等; 时事;世上的事; 世务;尘俗之事; 指社交应酬﹑人情世故; 大势; 局面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指士农工商各自具备的技艺。 2.指世代相传的专业,如巫﹑医﹑卜筮等。 3.时事;世上的事。 4.世务;尘俗之事。 5.指社交应酬﹑人情世故。 6.大势。 7.局面。
Eng
- CC-CEDICT affairs of life|things of the world
- Cihui affairs of life; things of the world
ja
- JMdict worldly affairs|ways of the world