世人

shì rén thế nhân

Hán Việt: thế nhân · Pinyin: shì rén

Tổng quan

người đời (nói chung) | người trên thế giới | mọi người thế nhân (雜語)世間之人。對於出世間之人而言。無量壽經下曰:「如是世人不信作善得善為道得道。」心地觀經報恩品曰:「世人為子造諸罪,墮三途長受苦。」☸

Cấu tạo: (thế) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đời (nói chung) | người trên thế giới | mọi người thế nhân (雜語)世間之人。對於出世間之人而言。無量壽經下曰:「如是世人不信作善得善為道得道。」心地觀經報恩品曰:「世人為子造諸罪,墮三途長受苦。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世間的人。唐.李白〈玉壺吟〉:「世人不識東方朔,大隱金門是謫仙。」《西遊記》第一回:「見世人都是為名為利之徒,更無一個為身命者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世间的人;一般的人; 指未出家的世俗之人,与"僧侣"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.世间的人;一般的人。 2.指未出家的世俗之人,与"僧侣"相对。

Eng

  • CC-CEDICT people (in general); people around the world; everyone
  • Cihui people (in general); people around the world; everyone

ja

  • JMdict the people|the public|the world