世僕

shì pū thế bộc

Hán Việt: thế bộc · Pinyin: shì pū

Tổng quan

Cấu tạo: (thế) + (bộc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世代相沿的奴仆; 明清时在安徽宁国府地区,往往有某姓村民世代为另一姓村民服役的习俗,谓之世仆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.世代相沿的奴仆。 2.明清时在安徽宁国府地区,往往有某姓村民世代为另一姓村民服役的习俗,谓之世仆。